Bỏ qua tới nội dung chính

happy

tính từ preA1
US/ˈhæpi/

vui vẻ, hạnh phúc

feeling good and joyful

Ví dụ

  • We are happy friends.Chúng mình là bạn bè vui vẻ.
  • Tom is very happy.Tom rất vui vẻ.

Cụm từ hay gặp

  • feel happy
  • happy smile

Họ từ

  • happily (adv)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.