Bỏ qua tới nội dung chính

hat

danh từ preA1
US/ˈhæt/

mũ, nón

something you wear on your head

Ví dụ

  • A yellow hat.Một chiếc mũ màu vàng.
  • I have a hat.Con có một chiếc mũ.

Cụm từ hay gặp

  • big hat
  • blue hat
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.