have
động từ
US/ˈhæv/
có
to own or hold something
Có tiếng Anh là have, đọc là /ˈhæv/.
có
to own or hold something
Có tiếng Anh là have, đọc là /ˈhæv/.
Dùng nhầm 'have' với chủ ngữ He/She thay vì 'has'.
Phát âm giọng Mỹ theo từ điển mở CMUdict. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI. · Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.