Bỏ qua tới nội dung chính

car

danh từ preA1
US/ˈkɑr/

xe ô tô

a vehicle with four wheels

Ví dụ

  • A red car.Một chiếc xe ô tô màu đỏ.
  • I see a car.Con thấy một chiếc ô tô.

Cụm từ hay gặp

  • red car
  • toy car
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.