Bỏ qua tới nội dung chính

doll

danh từ preA1
US/ˈdɑl/

búp bê

a toy that looks like a person

Ví dụ

  • She likes this cute doll.Cô ấy thích búp bê dễ thương này.
  • My sister has three dolls.Em gái tôi có ba con búp bê.

Cụm từ hay gặp

  • baby doll
  • play with dolls

Lỗi hay gặp

Phát âm nhầm âm cuối /l/ thành /n/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.