Bỏ qua tới nội dung chính

kite

danh từ preA1
US/ˈkaɪt/

con diều

a toy that flies in the wind

Ví dụ

  • I fly a kite.Tớ thả diều.
  • Look at my big kite.Hãy nhìn con diều to của tớ này.

Cụm từ hay gặp

  • fly a kite
  • big kite

Lỗi hay gặp

Dùng 'fly a kite', không dùng 'play a kite'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.