Bỏ qua tới nội dung chính

hungry

tính từ preA1
US/ˈhʌŋɡri/

đói bụng

wanting or needing to eat food

Ví dụ

  • I am very hungry.Em rất đói.
  • Are you hungry, Nam?Cậu có đói không, Nam?

Cụm từ hay gặp

  • feel hungry
  • very hungry

Họ từ

  • hungrily (adverb)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.