Bỏ qua tới nội dung chính

juice

danh từ preA1
US/ˈdʒus/

nước trái cây

drink made from fruit

Ví dụ

  • I like orange juice.Tôi thích nước cam.
  • This is apple juice.Đây là nước táo.

Cụm từ hay gặp

  • orange juice
  • fruit juice

Họ từ

  • juicy (adj)

Lỗi hay gặp

'Juice' là danh từ không đếm được, không thêm s khi chỉ đồ uống nói chung.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.