Bỏ qua tới nội dung chính

lake

danh từ preA1
US/ˈleɪk/

hồ nước

a large area of water surrounded by land

Ví dụ

  • Look at the lake.Hãy nhìn vào cái hồ kìa.
  • The lake is big.Cái hồ này to.

Cụm từ hay gặp

  • by the lake
  • big lake
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.