Bỏ qua tới nội dung chính

leaf

danh từ preA1
US/ˈlif/

chiếc lá

flat green part of plant

Ví dụ

  • I see a green leaf.Tôi thấy một chiếc lá xanh.
  • The leaf falls down.Chiếc lá rơi xuống.

Cụm từ hay gặp

  • green leaf
  • small leaf

Họ từ

  • leaves (noun)

Lỗi hay gặp

Số nhiều là leaves, không thêm s thành leafs.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.