Bỏ qua tới nội dung chính

mango

danh từ preA1
US/ˈmæŋɡoʊ/

quả xoài

a sweet yellow tropical fruit

Ví dụ

  • I like this mango.Tôi thích quả xoài này.
  • The mango is yellow.Quả xoài màu vàng.

Cụm từ hay gặp

  • sweet mango
  • ripe mango

Lỗi hay gặp

Số nhiều thêm 'es': mangoes.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.