Bỏ qua tới nội dung chính

messy

tính từ A2
US/ˈmɛsi/

bừa bộn, lộn xộn

dirty or not neat

Ví dụ

  • Clean up your messy bedroom before dinner.Hãy dọn dẹp phòng ngủ bừa bộn của bạn trước bữa tối.
  • Why is the floor so messy today?Tại sao sàn nhà hôm nay lại bừa bộn thế này?

Cụm từ hay gặp

  • messy room
  • look messy

Họ từ

  • mess (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật