Bỏ qua tới nội dung chính

money

danh từ preA1
US/ˈmʌni/

tiền

coins and notes to buy things

Ví dụ

  • I have money.Con có tiền.
  • Pay money.Trả tiền.

Cụm từ hay gặp

  • have money
  • pay money

Lỗi hay gặp

'Money' là danh từ không đếm được, không dùng 'a money'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.