Bỏ qua tới nội dung chính

new

tính từ preA1
US/ˈnu/

mới

not old

Ví dụ

  • This is our new friend.Đây là người bạn mới của chúng mình.
  • I have a new teacher.Tớ có giáo viên mới.

Cụm từ hay gặp

  • new friend
  • new student
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.