Bỏ qua tới nội dung chính

news

danh từ A1
US/ˈnuz/

tin tức, bản tin

information about recent events on TV or radio

Ví dụ

  • My grandfather watches the news at seven o'clock.Ông tôi xem tin tức vào lúc bảy giờ.
  • Is there any good news on TV today?Hôm nay có tin tức tốt nào trên tivi không?

Cụm từ hay gặp

  • daily news
  • watch the news
  • evening news

Lỗi hay gặp

'News' là danh từ không đếm được, dùng động từ số ít (The news is...).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật