Bỏ qua tới nội dung chính

play

động từ preA1
US/ˈpleɪ/

chơi

to do something for fun

Ví dụ

  • Let's play together.Cùng chơi với nhau nào.
  • They play with a ball.Họ chơi với quả bóng.

Cụm từ hay gặp

  • play games
  • play together

Họ từ

  • player (noun)

Lỗi hay gặp

Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.