Bỏ qua tới nội dung chính

quiet

tính từ A1
US/ˈkwaɪət/

yên tĩnh

making very little noise

Ví dụ

  • This is a quiet neighbourhood with many trees.Đây là một khu phố yên tĩnh có nhiều cây xanh.
  • The library is quiet in the morning.Thư viện rất yên tĩnh vào buổi sáng.

Cụm từ hay gặp

  • quiet place
  • quiet street

Họ từ

  • quietly (adv)

Lỗi hay gặp

Hay viết nhầm chính tả giữa 'quiet' (yên tĩnh) và 'quite' (khá là).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.