Bỏ qua tới nội dung chính

rice

danh từ preA1
US/ˈraɪs/

cơm, gạo

white or brown grains we eat

Ví dụ

  • I like warm rice.Em thích cơm nóng.
  • Eat your rice now.Ăn cơm đi nào.

Cụm từ hay gặp

  • cooked rice
  • fried rice

Lỗi hay gặp

Là danh từ không đếm được, không thêm 's'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.