Bỏ qua tới nội dung chính

shelf

danh từ preA1
US/ˈʃɛlf/

kệ, giá đỡ

a flat board for keeping things on

Ví dụ

  • Books are on the shelf.Sách ở trên kệ.
  • Clean the shelf, Nam.Nam ơi, hãy lau cái kệ đi.

Cụm từ hay gặp

  • book shelf
  • on the shelf

Họ từ

  • shelves (n)

Lỗi hay gặp

Số nhiều là 'shelves', không phải 'shelfs'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.