Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

solar system

danh từ
US/ˈsoʊlər ˈsɪstəm/

hệ Mặt Trời

the sun and all the planets that move around it

Hệ mặt trời tiếng Anh là solar system, đọc là /ˈsoʊlər ˈsɪstəm/.

Ví dụ

  • Earth is the third planet in our solar system.Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời của chúng ta.
  • Minh learned the order of the solar system planets.Minh đã học thứ tự các hành tinh trong hệ Mặt Trời.

Cách phát âm solar system

Phiên âm Mỹ/ˈsoʊlər ˈsɪstəm/

Dạng từ của solar system

Số nhiềusolar systems

Xem thêm: Danh từ đếm được và không đếm được

Cụm từ hay gặp

  • explore the solar system
  • outer solar system

Lỗi hay gặp

Luôn dùng quán từ 'the' trước 'solar system' khi nói về hệ của chúng ta.

Phát âm giọng Mỹ theo từ điển mở CMUdict. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI. · Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).