Từ vựng Unit 12: Sự sống trên hành tinh khác
19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
alien danh từ người ngoài hành tinhUS/ˈeɪliən/Lan thinks an alien might visit Earth one day. Lan nghĩ một người ngoài hành tinh có thể ghé thăm Trái Đất vào một ngày nào đó.
-
planet danh từ hành tinhUS/ˈplænət/Mars is a dry and red planet. Sao Hỏa là một hành tinh khô cằn và có màu đỏ.
-
spaceship danh từ tàu vũ trụUS/ˈspeɪsˌʃɪp/The spaceship flew past the bright moon quickly. Tàu vũ trụ đã bay ngang qua mặt trăng sáng rất nhanh.
-
creature danh từ sinh vậtUS/ˈkritʃər/Strange creatures might live deep under the ground. Những sinh vật kỳ lạ có thể sống sâu dưới lòng đất.
-
oxygen danh từ khí ô-xyUS/ˈɑksədʒən/Astronauts carry oxygen tanks on their backs. Các phi hành gia mang bình dưỡng khí ô-xy trên lưng.
-
space station danh từ trạm vũ trụUS/ˈspeɪs ˈsteɪʃən/Scientists study plants on the space station. Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật trên trạm vũ trụ.
-
gravity danh từ trọng lựcUS/ˈɡrævəti/Things float easily in space without gravity. Mọi vật trôi nổi dễ dàng trong không gian khi không có trọng lực.
-
telescope danh từ kính thiên vănUS/ˈtɛləˌskoʊp/Nam looked at Saturn through his new telescope. Nam đã nhìn sao Thổ qua chiếc kính thiên văn mới của mình.
-
galaxy danh từ thiên hàUS/ˈɡæləksi/There are billions of stars inside our galaxy. Có hàng tỉ ngôi sao bên trong thiên hà của chúng ta.
-
solar system danh từ hệ Mặt TrờiUS/ˈsoʊlər ˈsɪstəm/Earth is the third planet in our solar system. Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời của chúng ta.
-
surface danh từ bề mặtUS/ˈsɜrfəs/The rover landed safely on the surface of Mars. Xe tự hành đã hạ cánh an toàn lên bề mặt sao Hỏa.
-
orbit động từ quay quanh quỹ đạoUS/ˈɔrbət/The moon orbits the Earth once every month. Mặt trăng quay quanh Trái Đất mỗi tháng một lần.
-
atmosphere danh từ khí quyểnUS/ˈætməsˌfɪr/Mars has a thin atmosphere with little oxygen. Sao Hỏa có bầu khí quyển mỏng với rất ít ô-xy.
-
uninhabitable tính từ không thể sinh sống đượcUS/ˌʌnɪnˈhæbətəbəl/Freezing cold weather makes that icy planet uninhabitable. Thời tiết lạnh cóng khiến hành tinh băng giá đó không thể sinh sống được.
-
land động từ hạ cánhUS/ˈlænd/The small robot will land on the red soil tomorrow. Con robot nhỏ sẽ hạ cánh trên nền đất đỏ vào ngày mai.
-
trace danh từ dấu vếtUS/ˈtreɪs/Scientists found traces of water under the sand. Các nhà khoa học đã tìm thấy dấu vết của nước dưới lớp cát.
-
suitable tính từ phù hợpUS/ˈsutəbəl/This warm temperature is suitable for small green plants. Nhiệt độ ấm áp này rất phù hợp cho những cây xanh nhỏ.
-
spacecraft danh từ phi thuyền, tàu vũ trụUS/ˈspeɪˌskræft/A robotic spacecraft sent clear photos of Jupiter back home. Một phi thuyền robot đã gửi những bức ảnh rõ nét của sao Mộc về nhà.
-
exist động từ tồn tạiUS/ɪɡˈzɪst/Do you think strange monsters exist in deep oceans? Bạn có nghĩ những con quái vật kỳ lạ tồn tại ở đại dương sâu không?
Lỗi thường gặp
- alien: Tránh dùng 'alien' để chỉ người nước ngoài trong giao tiếp hàng ngày; hãy dùng 'foreigner'.
- oxygen: Oxygen là danh từ không đếm được, không thêm 's' ở dạng số nhiều.
- solar system: Luôn dùng quán từ 'the' trước 'solar system' khi nói về hệ của chúng ta.
- orbit: 'Orbit' là ngoại động từ, không cần giới từ đi kèm phía sau (không dùng 'orbit around').
- uninhabitable: Hay nhầm 'uninhabitable' (không sống được) với 'uninhabited' (chưa có người ở).
- suitable: Thường đi kèm giới từ 'for' hoặc 'to', không đi cùng 'with'.
- spacecraft: Dạng số ít và số nhiều của 'spacecraft' đều giữ nguyên, không thêm 's'.
- exist: 'Exist' là nội động từ, không dùng ở thể bị động (không dùng 'is existed').
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.