Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

space station

danh từ
US/ˈspeɪs ˈsteɪʃən/

trạm vũ trụ

a large structure in space where astronauts live and work

Trạm vũ trụ tiếng Anh là space station, đọc là /ˈspeɪs ˈsteɪʃən/.

Ví dụ

  • Scientists study plants on the space station.Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật trên trạm vũ trụ.
  • A supply rocket reached the space station yesterday.Tàu tên lửa tiếp tế đã đến trạm vũ trụ vào hôm qua.

Cách phát âm space station

Phiên âm Mỹ/ˈspeɪs ˈsteɪʃən/

Dạng từ của space station

Số nhiềuspace stations

Xem thêm: Danh từ đếm được và không đếm được

Cụm từ hay gặp

  • orbiting space station
  • crew on the space station

Phát âm giọng Mỹ theo từ điển mở CMUdict. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI. · Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).