Bỏ qua tới nội dung chính

spoon

danh từ preA1
US/ˈspun/

cái thìa, cái muỗng

a tool used for eating soup

Ví dụ

  • Hold the spoon well.Cầm thìa cho chắc.
  • I need a spoon.Tôi cần một cái thìa.

Cụm từ hay gặp

  • big spoon
  • soup spoon
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.