Bỏ qua tới nội dung chính

stone

danh từ preA1
US/ˈstoʊn/

hòn đá

a hard piece of rock

Ví dụ

  • A stone is here.Có hòn đá ở đây.
  • Touch the small stone.Chạm vào hòn đá nhỏ.

Cụm từ hay gặp

  • small stone
  • hard stone

Lỗi hay gặp

Tránh đọc thiếu âm đuôi /n/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.