Bỏ qua tới nội dung chính

survive

động từ A2
US/sərˈvaɪv/

sống sót, tồn tại qua

to continue to live after a dangerous event

Ví dụ

  • Some animals can survive in very cold weather.Một số loài động vật có thể sống sót trong thời tiết rất lạnh.
  • Fish cannot survive without clean water.Cá không thể sống sót nếu không có nước sạch.

Cụm từ hay gặp

  • survive the winter
  • survive in the wild

Họ từ

  • survival (noun)

Lỗi hay gặp

Dùng trực tiếp "survive something", không dùng giới từ "from" phía sau khi mang nghĩa sống sót qua nạn gì.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.