Bỏ qua tới nội dung chính

swim

động từ preA1
US/ˈswɪm/

bơi

to move through water

Ví dụ

  • I swim on Sunday.Mình đi bơi vào Chủ nhật.
  • Nam can swim fast.Nam bơi rất nhanh.

Cụm từ hay gặp

  • swim fast
  • go swim

Họ từ

  • swimming (noun)
  • swimmer (noun)

Lỗi hay gặp

Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.