Bỏ qua tới nội dung chính

tag

danh từ preA1
US/ˈtæɡ/

trò đuổi bắt

a game where one child chases others

Ví dụ

  • We play tag.Chúng mình chơi đuổi bắt.
  • Tag is fun!Đuổi bắt vui lắm!

Cụm từ hay gặp

  • play tag
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.