Bỏ qua tới nội dung chính

tail

danh từ preA1
US/ˈteɪl/

cái đuôi

the back part of an animal body

Ví dụ

  • The dog wags its tail.Con chó vẫy đuôi.
  • A cat has a long tail.Con mèo có một chiếc đuôi dài.

Cụm từ hay gặp

  • long tail
  • short tail

Họ từ

  • tails (n)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.