Bỏ qua tới nội dung chính

thirsty

tính từ preA1
US/ˈθɜrsti/

khát nước

needing to drink something

Ví dụ

  • The boy is thirsty.Cậu bé đang khát.
  • I feel thirsty now.Bây giờ em thấy khát.

Cụm từ hay gặp

  • feel thirsty

Họ từ

  • thirst (noun)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.