Bỏ qua tới nội dung chính

tidy

tính từ A1
US/ˈtaɪdi/

gọn gàng, ngăn nắp

neat and clean

Ví dụ

  • My room is tidy.Phòng của em gọn gàng.
  • It is a tidy desk.Đó là một chiếc bàn ngăn nắp.

Cụm từ hay gặp

  • tidy room
  • tidy desk

Lỗi hay gặp

Tránh quên từ 'is' trong câu như: 'My room tidy' (sai).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật