tidy
tính từ A1
US/ˈtaɪdi/
gọn gàng, ngăn nắp
neat and clean
gọn gàng, ngăn nắp
neat and clean
Tránh quên từ 'is' trong câu như: 'My room tidy' (sai).
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật