Bỏ qua tới nội dung chính

tiger

danh từ preA1
US/ˈtaɪɡər/

con hổ

a big wild cat with black stripes

Ví dụ

  • That tiger runs fast.Con hổ đó chạy nhanh.
  • The tiger has sharp teeth.Con hổ có răng sắc.

Cụm từ hay gặp

  • big tiger
  • wild tiger
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.