Bỏ qua tới nội dung chính

tomato

danh từ preA1
US/təˈmeɪˌtoʊ/

quả cà chua

a soft red vegetable

Ví dụ

  • It is a red tomato.Đó là một quả cà chua đỏ.
  • She buys tomatoes.Cô ấy mua cà chua.

Cụm từ hay gặp

  • red tomato
  • fresh tomato

Lỗi hay gặp

Số nhiều thêm 'es': tomatoes.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.