Bỏ qua tới nội dung chính

train

danh từ preA1
US/ˈtreɪn/

tàu hoả đồ chơi

a toy vehicle on tracks

Ví dụ

  • The long train goes fast.Đoàn tàu dài chạy nhanh.
  • He plays with a train.Cậu ấy chơi với tàu hoả.

Cụm từ hay gặp

  • toy train
  • train set
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.