Bỏ qua tới nội dung chính

tray

danh từ preA1
US/ˈtreɪ/

khay đựng thức ăn

a flat board for carrying food

Ví dụ

  • Hold the food tray.Cầm khay thức ăn.
  • My tray is blue.Khay của tôi màu xanh.

Cụm từ hay gặp

  • food tray
  • lunch tray
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.