Bỏ qua tới nội dung chính

wall

danh từ preA1
US/ˈwɔl/

bức tường

one side of a room

Ví dụ

  • The wall is yellow.Bức tường màu vàng.
  • Pictures are on the wall.Tranh ảnh ở trên tường.

Cụm từ hay gặp

  • on the wall
  • white wall

Lỗi hay gặp

Đọc sai nguyên âm tròn môi /ɔː/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.