Bỏ qua tới nội dung chính

wardrobe

danh từ A1
US/ˈwɔrˌdroʊb/

tủ quần áo

a tall cupboard where you can hang your clothes

Ví dụ

  • Hang your new jacket inside the wardrobe.Hãy treo chiếc áo khoác mới của bạn vào trong tủ quần áo.
  • She buys a wooden wardrobe for her bedroom.Cô ấy mua một chiếc tủ quần áo bằng gỗ cho phòng ngủ.

Cụm từ hay gặp

  • wooden wardrobe
  • in the wardrobe

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm 'wardrobe' (chỉ tủ quần áo) với 'cupboard' (tủ có ngăn để đồ chung/bát đĩa).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật