Bỏ qua tới nội dung chính

whale

danh từ A1
US/ˈweɪl/

cá voi

a very large sea mammal that breathes through a hole

Ví dụ

  • The blue whale is the biggest animal on Earth.Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất trên Trái Đất.
  • A whale can swim thousands of miles every year.Cá voi có thể bơi hàng nghìn dặm mỗi năm.

Cụm từ hay gặp

  • blue whale
  • whale watching

Lỗi hay gặp

Cá voi là động vật có vú (mammal), không phải cá (fish).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.