Bỏ qua tới nội dung chính

wild

tính từ A2
US/ˈwaɪld/

hoang dã

living in nature and not controlled by humans

Ví dụ

  • You cannot keep wild animals in a small house.Bạn không thể nuôi động vật hoang dã trong nhà nhỏ.
  • Tigers are wild cats with strong legs.Hổ là loài mèo hoang dã có đôi chân khỏe.

Cụm từ hay gặp

  • wild life
  • wild plant

Họ từ

  • wildly (adv)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.