Bỏ qua tới nội dung chính

yard

danh từ preA1
US/ˈjɑrd/

sân

an open area outside a building

Ví dụ

  • We play in the yard.Chúng mình chơi ở sân.
  • The yard is big.Sân này to.

Cụm từ hay gặp

  • school yard
  • big yard

Lỗi hay gặp

Có thể viết liền là 'schoolyard' hoặc tách đôi 'school yard'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.