Bỏ qua tới nội dung chính

zebra

danh từ preA1
US/ˈzibrə/

ngựa vằn

a wild animal like a horse with black and white stripes

Ví dụ

  • The zebra has black and white stripes.Ngựa vằn có các sọc đen trắng.
  • Two zebras eat green grass.Hai con ngựa vằn ăn cỏ.

Cụm từ hay gặp

  • striped zebra
  • wild zebra
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.