Bỏ qua tới nội dung chính

zoo

danh từ preA1
US/ˈzu/

sở thú

a place where people see wild animals

Ví dụ

  • I go to the zoo.Tôi đi đến sở thú.
  • The zoo is very big.Sở thú này rất lớn.

Cụm từ hay gặp

  • at the zoo
  • go to the zoo

Lỗi hay gặp

Tránh đọc sai âm /z/ thành /s/ hoặc /d/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.