Bỏ qua tới nội dung chính

egg

danh từ preA1
US/ˈɛɡ/

quả trứng

an oval food with a shell

Ví dụ

  • I see an egg.Con thấy một quả trứng.
  • Eat your egg.Ăn trứng của con đi.

Cụm từ hay gặp

  • fried egg
  • boiled egg

Lỗi hay gặp

Dùng an egg thay vì a egg.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.