Bỏ qua tới nội dung chính

look

động từ preA1
US/ˈlʊk/

nhìn

to turn eyes toward something

Ví dụ

  • Look at my school.Hãy nhìn trường của mình này.
  • Look at the teacher.Hãy nhìn cô giáo.

Cụm từ hay gặp

  • look at
  • look here

Lỗi hay gặp

Nhìn vào ai hoặc vật gì phải dùng 'look at'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.