Bỏ qua tới nội dung chính

lunch

danh từ A1
US/ˈlʌntʃ/

bữa trưa

a meal eaten in the middle of the day

Ví dụ

  • Students eat lunch at the school canteen.Học sinh ăn trưa ở căng tin trường.
  • What do you want for lunch today?Hôm nay bạn muốn ăn gì cho bữa trưa?

Cụm từ hay gặp

  • have lunch
  • pack lunch

Lỗi hay gặp

Không dùng mạo từ khi nói chung: 'have lunch', không nói 'have a lunch'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.