Bỏ qua tới nội dung chính

milk

danh từ preA1
US/ˈmɪlk/

sữa

a white drink from cows

Ví dụ

  • I drink milk.Con uống sữa.
  • The milk is cold.Sữa bị lạnh.

Cụm từ hay gặp

  • drink milk
  • cold milk

Lỗi hay gặp

Sữa không đếm được, không dùng số đếm trực tiếp.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.