Bỏ qua tới nội dung chính

sit

động từ preA1
US/ˈsɪt/

ngồi

to rest on your bottom

Ví dụ

  • Sit down here, please.Xin mời ngồi xuống đây.
  • I sit near the tree.Tớ ngồi gần cái cây.

Cụm từ hay gặp

  • sit down
  • sit quietly

Lỗi hay gặp

Nhầm âm ngắn /ɪ/ với âm dài /iː/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.