Bỏ qua tới nội dung chính

snake

danh từ A1
US/ˈsneɪk/

con rắn

a long thin reptile without legs

Ví dụ

  • That green snake is sleeping under the rock.Con rắn màu xanh đó đang ngủ dưới tảng đá.
  • Some snakes are dangerous to humans.Một số loài rắn rất nguy hiểm đối với con người.

Cụm từ hay gặp

  • poisonous snake
  • sea snake
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.