Bỏ qua tới nội dung chính

sun

danh từ preA1
US/ˈsʌn/

mặt trời

the star that gives us light and heat

Ví dụ

  • Look at the sun.Hãy nhìn mặt trời kìa.
  • The sun is hot.Mặt trời rất nóng.

Cụm từ hay gặp

  • hot sun
  • in the sun

Họ từ

  • sunny (adj)

Lỗi hay gặp

Thường đi kèm mạo từ 'the': 'the sun'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.