Bỏ qua tới nội dung chính

teddy bear

danh từ preA1
US/ˈtɛdi ˈbɛr/

gấu bông

a soft toy bear

Ví dụ

  • This teddy bear is soft.Chú gấu bông này rất mềm.
  • I sleep with my bear.Tôi ngủ cùng chú gấu của mình.

Cụm từ hay gặp

  • brown teddy bear
  • soft teddy bear
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.