Bỏ qua tới nội dung chính

tree

danh từ preA1
US/ˈtri/

cây

a tall plant made of wood

Ví dụ

  • Look at the tall tree.Nhìn cái cây cao kìa.
  • Birds sit in the tree.Chim đậu trên cây.

Cụm từ hay gặp

  • tall tree
  • green tree

Lỗi hay gặp

Phát âm nhầm /tr/ thành /t/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.